Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hồi giáo" (1)
hồi giáo
Tiếng Anh
Danh từIslam, Islamic
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới, với hàng tỷ tín đồ.
Islam is one of the world's largest religions, with billions of followers.
Từ liên quan "hồi giáo" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hồi giáo" (5)
Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran tiến hành các cuộc tập trận ở eo biển Hormuz.
Iran's Islamic Revolutionary Guard Corps conducted exercises in the Strait of Hormuz.
Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran thường phóng tên lửa đạn đạo tầm xa.
The Iranian Revolutionary Guard Corps usually launches long-range ballistic missiles.
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới, với hàng tỷ tín đồ.
Islam is one of the world's largest religions, with billions of followers.
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
Portrayed Mojtaba as the inheritor of the Islamic Republic's path of struggle.
Con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
The Islamic Republic's path of struggle.
